ca tụng

  1. đgt. Nêu lên để ca ngợi, tỏ lòng biết ơn, kính phục: ca tụng công đức các vị anh hùng dân tộc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ca tụng"

ca tụng
Nhà văn ca tụng vẻ đẹp của quê hương trong tác phẩm của mình.